Hiển thị các bài đăng có nhãn English. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn English. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 20 tháng 8, 2015

Published tháng 8 20, 2015 by Nặc danh with 0 comment

Bộ Bigstep Toeic

BIG STEP là bộ luyện thi TOEIC quen thuộc với hầu hết những người luyện thi chứng chỉ này. Sách viết đơn giản, dễ hiểu, có mục tiêu rõ ràng và hệ thống đề thi rất gần gũi với đề thi thực.Chuyên mục Download tài liệu của Langmaster đã cập nhật cả bộ sách với đầy đủ bản pdf và audio cho các bạn. Hãy xác định mục tiêu cho chính mình và bắt tay vào luyện học thôi nào!

Bộ BigStep Toeic
I. BIG STEP TOEIC 1:
1. Trình độ: Sơ cấp (TOEIC 400 - 550)
2. Mục tiêu: TOEIC 500
3. Miêu tả: Người mới học TOEIC khi chuẩn bị cho kỳ thi cần phải nắm được các vấn đề cốt lõi của từng phần. Mục tiêu học tập được thể hiện qua thứ tự đặt câu hỏi để có thể dễ dàng hướng tới điểm số cao; giúp học viên hiểu rõ những gì cần phải nắm vững trong mỗi phần. BIG STEP TOEIC gồm khoảng 800 câu hỏi (LC+RC), bạn có thể đạt được mức điểm cao ngay từ khi bắt đầu học.
Link download sách BIG STEP TOEIC 1: http://bit.ly/1gY8dBo
II. BIG STEP TOEIC 2:
1. Trình độ: Sơ cấp (TOEIC 500 - 750)
2. Mục tiêu: TOEIC 630 - 700
3. Miêu tả: Nguồn tài liệu giúp học viên tăng cường vốn từ vựng và kỹ năng đọc hiểu, nhằm đạt đến mức điểm từ 630 đến 700 ở trình độ trung cấp. Các câu hỏi đa dạng giúp học viên thích ứng dễ dàng với các câu hỏi trong kỳ thi TOEIC thật. Sách phân tích các câu hỏi hiện có của ETS xuất hiện trong các kỳ thi TOEIC mỗi tháng.
Link download sách BIG STEP TOEIC 2: http://bit.ly/1Lkv2cN
III. BIG STEP TOEIC 3:
1. Trình độ: Nâng cao (TOEIC 700 - 900+)
2. Mục tiêu: TOEIC 700+
3. Miêu tả:
+ Big Step TOEIC 3 tổng hợp tất cả các nội dung chủ yếu của LC và RC giúp bạn kiểm tra lại những kiến thức đã học trong Big Step 1 và 2.
+ Sách gồm các bài thi sát với thực tế Actual Tests.
+ Sách giúp giải quyết các câu hỏi có độ khó tương đương với câu hỏi trong kỳ thi thực tế, bạn sẽ trau dồi được khả năng giải quyết các câu hỏi, nắm bắt được xu hướng đặt các câu hỏi mới nhất.
Link download sách BIG STEP TOEIC 3: http://bit.ly/1JkqqEg
Read More
      edit

Thứ Năm, 6 tháng 8, 2015

Published tháng 8 06, 2015 by Nặc danh with 0 comment

Anh Ngữ Lạc Việt

Các bước để được học tại Anh Ngữ Lạc Việt:
  • Bước 1: Test đầu vào Miễn Phí để biết thực lực của học viên
  • Bước 2: Giảng viên tư vấn trình độ phù hợp cho từng học viên
  • Bước 3: Tiến hành các thủ tục cần thiết để nhập học.
Các ưu đãi mà học viên nhận được:
  • Số lượng học viên chỉ khoảng 15 học viên.
  • Mở lớp theo yêu cầu của học viên.
  • Kiểm tra đầu vào kỹ lưỡng.
  • Miễn phí tất cả các tài liệu liên quan.
  • Cơ sở vật chất hiện đại (Máy lạnh, Wifi,…)
  • Giảng viên đến từ các Trường Đại học trên đại bàn Cần Thơ nhiệt tình, kinh nghiệm giảng dạy lâu năm.


TRÌNH ĐỘ
THỜI GIAN
SỐ BUỔI / TUẦN
HỌC PHÍ TRỌN GÓI

CHỨNG CHỈ
A
12 tuần
3 buổi / tuần
1 500 000 vnđ
B
12 tuần
3 buổi / tuần
1 700 000 vnđ
C
16 tuần
3 buổi / tuần
2 000 000 vnđ

ÔN TẬP
A
4 tuần
3 buổi / tuần
1 000 000 vnđ
B
5 tuần
3 buổi / tuần
1 200 000 vnđ
C
6 tuần
3 buổi / tuần
1 400 000 vnđ


TOEIC
Pre_Toeic
10 tuần
3 buổi / tuần
1 500 000 vnđ
Toeic 350
12 tuần
3 buổi / tuần
1 800 000 vnđ
Toeic 450
12 tuần
3 buổi / tuần
2 000 000 vnđ
Toeic 550
12 tuần
3 buổi / tuần
2 200 000 vnđ


IELTS
Pre_Ielts
12 tuần
3 buổi / tuần
1 900 000 vnđ
Ielts 4.5
14 tuần
3 buổi / tuần
2 600 000 vnđ
Ielts 5.5
14 tuần
3 buổi / tuần
2 800 000 vnđ
Ielts 6.5
14 tuần
3 buổi / tuần
3 000 000 vnđ


Thông tin liên hệ:
  • Liên hệ: Mr, Thành
  • Địa chỉ: Số 47 đường số 2, KDC Hồng Phát, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Điện thoại: 0949 326083 hoặc 0984 501482
  • Email: thanhst1304@gmail.com
Rất hân hạnh được hợp tác với Quý khách.
Read More
      edit

Thứ Năm, 18 tháng 6, 2015

Published tháng 6 18, 2015 by Nặc danh with 0 comment

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continous Tense)



THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
(Present Continous Tense)

Cấu trúc
Câu khẳng định
S + be (am, is, are)  + V_ing + (O);

Câu phủ định
S + be (am, is, are)  + not + V_ing + (O);

Câu nghi vấn
(Từ để hỏi: What, Who,…) + be (am, is, are) + S + V_ing + (O) ?;
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continous Tense)

Cách dùng:
Một thói quen diễn ra tại thời điểm nói, trong câu thường có các trạng từ: now,  right now, t the moment, at present, to day…
Eg: What are you doing at the moment ?
Be quiet ! My morther is sleeping. (Đừng ồn ào! Mẹ đang ngủ)

Một hành động diễn ra trong tương lai, và được lên kế hoạch từ trước, sắp xếp sẵn.
Eg: What are you doing to night ? I’m going to the cinema with my friend.
Một hành động nhất thời (dùng chỉ sự thay đổi) today, this week, this month, these days,…
Eg: What is your brother doing these days ? (Dạo này, con trai anh làm gì thế ?)

Sự việc đúng ở thời điểm hiện tại nhưng sẽ không còn đúng về lâu dài:
I'm looking for a new apartment. (Tôi đang tìm một căn hộ mới).
He's thinking about leaving his job. (Anh ấy đang nghĩ đến việc rời bỏ công việc của mình).
They're considering making an appeal against the judgment. (Họ đang cân nhắc việc kêu gọi chống lại bản án).
Are you getting enough sleep? (Anh ngủ có đủ giấc không?)

Lưu ý: Những động từ không dùng trong thì hiện tại tiếp diễn:
1. Động từ cảm giác: hear, see, smell, taste.
2. Động từ chỉ cảm xúc: love, hate, like, dislike, want, wish.
3. Động từ chỉ trạng thái hay sữ sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong to, need,…
4. Động từ chỉ hoạt động của trí tuệ: agree, understand, remember, know,…
Read More
      edit
Published tháng 6 18, 2015 by Nặc danh with 0 comment

Thì hiện tại đơn (Present simple tense)



THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

* Câu khẳng định
S + V (s/es) + (O);
S + be (am, is, are) + (O);
Eg: They drive to the office every day.
Lưu ý: Nếu chủ ngữ của của câu thuộc ngôi thứ 3 số ít thì chúng ta thêm 's' hay 'es' vào sau động từ. (chèn link vào)

* Câu phủ định
S + do/does + not + V (s/es) + (O);
S + be (am, is, are) + not+ (O);
Eg: She doesn't want you to do it. 

* Câu nghi vấn
Do/does + S + V (s/es) ? + (O);
Be (am, is, are) + S + (O)?;
Eg: Do you understand what I am trying to say?
 THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
Cách dùng:

1. Một thói quen diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại. Trong câu thường có các trạng từ tần suất: Always, often, usualy, sometime, seldom, rarely, every day/week/month,…
I often go to school at 7 am everyday. (Mỗi ngày, Tôi thường đến trường vào 7 giờ sáng)
Do you usually have bacon and eggs for breakfast? (Họ thường ăn sáng với bánh mì và trứng phải không?)

2. Một sự thật hiển nhiên, một chân lý luôn đúng.
The sun rises in the east and sets in the west. (Mặt trời mọc đằng đông, lặn đằng tây)

3. Một thời gian biểu, một lịch trình.
The last train leaves at 6.45 pm. (Chuyến tàu cuối cùng sẽ rời bến vào lúc 6 giờ 45 chiều)


Read More
      edit